Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
be tired
Nghĩa chính
1
Bị mệt, cần nghỉ
Cụm động từ
(phrasal verb)
be tired
out
Kiệt sức, mệt hết sức
Cụm từ khác
(phrase)
be tired of doing something
Chán làm cái gì
Ví dụ
Children
can
be
tired
after
a
long
trip
.
Bọn trẻ có thể mệt sau một chuyến đi dài.
Xuất hiện ở từ khác
tired
kết hợp
bị mệt, cần nghỉ
AI
1
Bị mệt
1
Bị mệt
1
Bị mệt