Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be tired of doing something
Nghĩa chính
1
Chán làm cái gì
Ví dụ
You
can
be
tired
of
doing
the
same
task
every
day
.
Bạn có thể chán làm cùng một việc mỗi ngày.
Xuất hiện ở từ khác
tired
kết hợp
chán làm cái gì
AI
1
Chán làm cái gì
1
Chán làm cái gì
1
Chán làm cái gì