Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be put into administration
UK
/
b
i
ˈ
p
ʊ
t
ɪ
n
t
ə
ə
d
ˌ
m
ɪ
n
.
ɪ
ˈ
s
t
ɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
US
/
b
i
ˈ
p
ʊ
t
ɪ
n
t
ə
ə
d
ˌ
m
ɪ
n
.
ə
ˈ
s
t
ɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Bị đưa vào diện phá sản có giám sát
Ví dụ
The
company
was
put
into
administration
.
Công ty bị đưa vào diện phá sản có giám sát.
Xuất hiện ở từ khác
administration
kết hợp
bị đưa vào diện phá sản có giám sát
AI
1
Bị đưa vào diện phá sản có giám sát
1
Bị đưa vào diện phá sản có giám sát
1
Bị đưa vào diện phá sản có giám sát