Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be present throughout
US
/
b
i
p
ɹ
ɪ
ˈ
z
ɛ
n
t
θ
ɹ
u
ˈ
aʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Có mặt suốt
Ví dụ
Officials
must
be
present
throughout
the
event
.
Các quan chức phải có mặt suốt sự kiện.
Xuất hiện ở từ khác
throughout
kết hợp
có mặt suốt
AI
1
Có mặt suốt
1
Có mặt suốt
1
Có mặt suốt