Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be fired over something
UK
/
b
i
ˈ
f
aɪ
ə
d
ˈ
əʊ
.
v
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
b
i
ˈ
f
aɪ
ɚ
d
ˈ
oʊ
.
v
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bị sa thải vì cái gì
Ví dụ
He
was
fired
over
a
safety
breach
.
Anh ấy bị sa thải vì việc vi phạm an toàn.
Xuất hiện ở từ khác
over
kết hợp
bị sa thải vì cái gì
AI
1
Bị sa thải vì cái gì
1
Bị sa thải vì cái gì
1
Bị sa thải vì cái gì