Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be cross with someone
UK
/
b
i
ˈ
k
ɹ
ɒ
s
w
ɪ
ð
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/
b
i
ˈ
k
ɹ
ɑ
s
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Bực với ai
Ví dụ
My
dad
was
cross
with
me
.
Bố tôi đã bực với tôi.
Xuất hiện ở từ khác
cross
kết hợp
bực với ai
AI
1
Bực với ai
1
Bực với ai
1
Bực với ai