Dịch

battling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trận đánhdanh từA growing fat, or the process of causing to grow fat; a fattening.
  2. Thức ăn vỗ béo, phân bóndanh từThat which nourishes or fattens, as food, or feed for animals, or manure for soil.
  3. Bổ dưỡng, vỗ béotính từNourishing; fattening.
  4. Phân từ hiện tại của battleđộng từpresent participle of battle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battlingDạng gốc (base form)
  2. battlingsSố nhiều (plural)
  3. more battlingSo sánh hơn (comparative)
  4. most battlingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rap battlingđộng từTham gia vào một trận chiến rap

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Sự chiến đấu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chiến đấu, sự vật lộnEngagement in combat, fighting; struggling.

Họ từ (word family)

cùng gốc battling

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibataillinge
tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibatellynge

Ví dụ

  • , .Chúng tôi cảm thấy tiếc cho người tiên phong già, sau một đời vất vả mưu sinh.
  • .Layla đã từng chiến đấu với bệnh ung thư.
  • Mennad .Mennad đã từng chiến đấu với bệnh ung thư.

AI