Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trận đánhdanh từA growing fat, or the process of causing to grow fat; a fattening.
- Thức ăn vỗ béo, phân bóndanh từThat which nourishes or fattens, as food, or feed for animals, or manure for soil.
- Bổ dưỡng, vỗ béotính từNourishing; fattening.
- Phân từ hiện tại của battleđộng từpresent participle of battle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- battlingDạng gốc (base form)
- battlingsSố nhiều (plural)
- more battlingSo sánh hơn (comparative)
- most battlingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rap battlingđộng từ | động từ | Tham gia vào một trận chiến rap |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Sự chiến đấu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chiến đấu, sự vật lộnEngagement in combat, fighting; struggling.
Họ từ (word family)
cùng gốc battlingNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibataillinge
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibatellynge
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng tôi cảm thấy tiếc cho người tiên phong già, sau một đời vất vả mưu sinh.
- .Layla đã từng chiến đấu với bệnh ung thư.
- Mennad .Mennad đã từng chiến đấu với bệnh ung thư.