Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
battleplane
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc máy bay dùng cho quân sự
danh từ
An airplane for military use.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
battleplane
Dạng gốc
(base form)
battleplane
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
battle
+
plane
Ví dụ
According
to
aero
experts
these
planes
will
be
capable
of
carrying
six
passengers
,
five
machine
guns
,
a
special
rapid
fire
aerogun
and
about
fifty
bombs
,
and
will
be
practically
immune
from
injury
due
to
attacks
by
the
light
battleplanes
[…]
AI
1
Chiếc máy bay dùng cho quân sự
1
Chiếc máy bay dùng cho quân sự
1
Chiếc máy bay dùng cho quân sự