Dịch

batted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang gậytính từkhông so sánh (not comparable)Carrying a bat (the sports equipment, but maybe also the animal).

Cụm từ (phrase)

run batted indanh từLượt chạy mà một người chơi nhất định đã gây ra để được ghi điểm bằng một cú đánh, đi bộ hoặc hy sinh

Họ từ (word family)

cùng gốc batted

Ví dụ

  • .Anh ấy đánh bóng đưa ba vận động viên về đích.
  • .343 54 .Anh ấy đạt tỷ lệ đánh bóng .343 với 54 cú home run.
  • .Cô ấy chớp mắt.

AI