Nghĩa chính
- Mang gậytính từkhông so sánh (not comparable)Carrying a bat (the sports equipment, but maybe also the animal).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run batted indanh từ | danh từ | Lượt chạy mà một người chơi nhất định đã gây ra để được ghi điểm bằng một cú đánh, đi bộ hoặc hy sinh |
Họ từ (word family)
cùng gốc battedVí dụ
- .Anh ấy đánh bóng đưa ba vận động viên về đích.
- .343 54 .Anh ấy đạt tỷ lệ đánh bóng .343 với 54 cú home run.
- .Cô ấy chớp mắt.