Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
batfaced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khuôn mặt giống dơi (động vật có vú biết bay)
tính từ
Whose face resembles that of a bat (the flying mammal).
Nguồn gốc
(etymology)
bat
+
faced
Ví dụ
Bon
,
he
said
,
who
had
Pam
on
his
arm
,
was
"
batfaced
.
"
Even
though
the
legend's
tide
seems
to
put
the
vicious
batfaced
monster
in
the
limelight
,
it
is
evident
that
the
thematic
focus
in
this
story
is
the
struggle
between
good
and
evil
.
AI
1
Có khuôn mặt giống dơi (động vật có vú biết bay)
1
Có khuôn mặt giống dơi (động vật có vú biết bay)
1
Có khuôn mặt giống dơi (động vật có vú biết bay)