Nghĩa chính
- Hành động đan giỏ, chẳng hạn như từ cỏ, đan lát hoặc dây thừngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of weaving baskets, as for example from grasses, wicker, or rope.
- Bất kỳ hoạt động vô ích, không hiệu quả hoặc nhẹ nhàng nàodanh từkhông đếm được (uncountable)Any useless, unproductive, or lightweight activity.
Ví dụ
- .