Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
baserunning
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động chạy căn cứ hoặc kỹ năng của người chơi khi làm việc đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of running bases, or a player's skill in doing so
Nguồn gốc
(etymology)
base
+
running
Ví dụ
Zimmer's
comment
on
Martinez's
baserunning
was
that
he
was
"
timid
"
and
wouldn't
run
on
the
green
light
.
AI
1
Hành động chạy căn cứ hoặc kỹ năng của người chơi khi làm việc đó
1
Hành động chạy căn cứ hoặc kỹ năng của người chơi khi làm việc đó
1
Hành động chạy căn cứ hoặc kỹ năng của người chơi khi làm việc đó