Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
base of operations
US
/ˈ
b
eɪ
s
ə
v
ˌ
ɑ
.
p
ə
ˈɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
z
/
Nghĩa chính
1
Trụ sở hoạt động
Ví dụ
The
charity
uses
Nairobi
as
its
base
of
operations
.
Tổ chức phi lợi nhuận dùng Nairobi làm trụ sở hoạt động.
Xuất hiện ở từ khác
base
kết hợp
trụ sở hoạt động
AI
1
Trụ sở hoạt động
1
Trụ sở hoạt động
1
Trụ sở hoạt động