barret
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mũ lính thời trung cổdanh từA kind of fitted cap worn by medieval soldiers.
- Mũ nồi mềm của lính ngự lâmdanh từA floppy beret-like cap worn by musketeers.
- Mũ giáo sĩ, mũ birettadanh từThe flat cap worn by Roman Catholic ecclesiastics; a biretta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barretDạng gốc (base form)
- barretsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbarrette
- từ tiếng Latinh muộnbarretum“a cap”
Họ từ (word family)
cùng gốc barretVí dụ
- cross-handled , , , ' , — barret-cap, .Thanh kiếm chuôi chữ thập lớn của chiến binh dựa vào một bên, và trên mặt đất là khiên, rìu và các phần giáp của anh ta; và có một cây thánh giá cùng tràng hạt, —trong khi trên một ngọn giáo cao là chiếc mũ barret, và những chiếc cựa vàng cùng dây xích được treo phía trên.
- , , barret-cap — barret-cap, ; ; , .các cơ hàm phát triển cực lớn, một dấu hiệu không thể sai lầm để nhận diện một người Gascon, ngay cả khi không có chiếc mũ barret của anh ta — và chàng trai trẻ của chúng ta đội một chiếc mũ barret, được trang trí bằng một loại lông vũ; đôi mắt mở to và thông minh; mũi khoằm, nhưng được chạm khắc tinh xảo.
- " " " ," , barret-cap 14 15 ; , .Mũ bảo hộ" hay "mũ tước vị", vẫn được mang trước quốc vương Anh trong các dịp lễ trọng đại, là một chiếc mũ barret kiểu thế kỷ 14 và 15; nó làm bằng nhung đỏ, viền lông chồn.