Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
baritone saxophonist
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
æ
ɹ.
ɪ
.
t
əʊ
n
ˌ
s
æ
k
ˈ
s
ɒ
.
f
ə
.
n
ɪ
s
t
/
US
/ˈ
b
æ
ɹ.
ɪ
.
t
oʊ
n
ˈ
s
æ
k
.
s
ə
ˌ
f
oʊ
n
.
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người chơi kèn saxophone baritone
danh từ
A person who plays the baritone saxophone.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
baritone saxophonist
Dạng gốc
(base form)
baritone saxophonist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
baritone saxophone
+
-ist
AI
1
Người chơi kèn saxophone baritone
1
Người chơi kèn saxophone baritone
1
Người chơi kèn saxophone baritone