bariatric
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc ngành y học giảm cântính từkhông so sánh (not comparable)Referring to the branch of medicine bariatrics, the treatment of obesity and weight problems.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổβαρύςbarús“heavy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Không chỉ các mối quan hệ tình cảm thay đổi nhờ phẫu thuật giảm cân. Nhiều bệnh nhân mất cả bạn bè.
- .Tom đã trải qua phẫu thuật giảm cân.
- .Phẫu thuật nối tắt dạ dày là một dạng phẫu thuật giảm cân.