Dịch

bariatric

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc ngành y học giảm cântính từkhông so sánh (not comparable)Referring to the branch of medicine bariatrics, the treatment of obesity and weight problems.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổβαρύςbarús“heavy”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .Không chỉ các mối quan hệ tình cảm thay đổi nhờ phẫu thuật giảm cân. Nhiều bệnh nhân mất cả bạn bè.
  • .Tom đã trải qua phẫu thuật giảm cân.
  • .Phẫu thuật nối tắt dạ dày là một dạng phẫu thuật giảm cân.

AI