Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barhopper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người tham gia vào barhopping
danh từ
Someone who engages in barhopping.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
barhopper
Dạng gốc
(base form)
barhopper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bar
+
hopper
Ví dụ
They
water
their
patch
lawns
and
struggle
to
pick
up
the
garbage
left
by
Belmont
Avenue
barhoppers
.
AI
1
Một người tham gia vào barhopping
1
Một người tham gia vào barhopping
1
Một người tham gia vào barhopping