Dịch

barfy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như chất nôn về màu sắc, kết cấu, v.vtính từResembling vomit in colour, texture, etc.
  2. Có xu hướng nôn mửa; đau ốmtính từInclined to vomit; sick.
  3. Hèn hạ; đáng khinhtính từVile; contemptible.
  4. Kinh tởmtính từDisgusting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barfyDạng gốc (base form)
  2. more barfySo sánh hơn (comparative)
  3. most barfySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI