Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bareheaded
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Để đầu trần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no covering on the head.
2
Không có che phủ trên đầu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With no covering on the head.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bareheaded
bareheaded
ness
Xem bareheaded
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
bare
+
headed
Ví dụ
Under
the
portico
,
with
its
grey
sun-bleached
pillars
,
loitered
a
troop
of
draggled
bareheaded
girls
,
waiting
for
the
auction
to
be
over
.
caught
bareheaded
by
the
downpour
The
Jew
wears
a
headcover
in
order
not
to
walk
bareheaded
.
AI
1
Để đầu trần
2
Không có che phủ trên đầu
1
Để đầu trần
2
Không có che phủ trên đầu
1
Để đầu trần
2
Không có che phủ trên đầu