Dịch

bar someone from something

UK/ˈbɑː ˈsʌmwʌn fɹəm ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈbɑɹ ˈsʌmˌwʌn fɹəm ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Cấm ai khỏi cái gì

Ví dụ

  • .Anh ta bị cấm không cho vào tòa nhà.

AI