Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bar someone from something
UK
/ˈ
b
ɑː
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
f
ɹ
ə
m
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
b
ɑ
ɹ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
f
ɹ
ə
m
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cấm ai khỏi cái gì
Ví dụ
He
was
barred
from
entering
the
building
.
Anh ta bị cấm không cho vào tòa nhà.
Xuất hiện ở từ khác
bar
kết hợp
cấm ai khỏi cái gì
AI
1
Cấm ai khỏi cái gì
1
Cấm ai khỏi cái gì
1
Cấm ai khỏi cái gì