baptistry
danh từ (noun)
US
Nghĩa chính
- Không gian được chỉ định trong nhà thờ, hoặc một phòng hoặc tòa nhà riêng biệt gắn liền với nhà thờ, nơi đặt phông rửa tội, và do đó, nơi cử hành bí tích rửa tội theo đạo Thiên chúa (thông qua lễ rửa tội hoặc rưới nước)danh từA designated space within a church, or a separate room or building associated with a church, where a baptismal font is located, and consequently, where the sacrament of Christian baptism (via aspersion or affusion) is performed.
- Bể bơi trong nhà dùng để rửa tội bằng cách ngâm mìnhdanh từAn indoor pool used for baptism by immersion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baptistryDạng gốc (base form)
- baptistriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
baptism-ry
- từ tiếng Anh trung đạibaptistery
- từ tiếng Latinh giáo hộibaptistērium
- từ tiếng Hy Lạp cổβαπτιστήριονbaptistḗrion