Dịch

banzai

tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tìm kiếm cảm giác mạnh; hoang dãtính từThrill-seeking; wild.
  2. Vạn tuế, muôn nămthán từA cry or cheer of enthusiasm, or to celebrate victory.
  3. Tiếng kêu hoặc cổ vũ "banzai", để bày tỏ sự nhiệt tình hoặc ăn mừng chiến thắngdanh từA cry or cheer of "banzai", to express enthusiasm or celebrate victory.
  4. Thực hiện một cáo buộc banzai (chống lại)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To carry out a banzai charge (against).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banzaiNguyên thể (infinitive)
  2. banzaisNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. banzaiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. banzaiingPhân từ I (present participle)
  5. more banzaiSo sánh hơn (comparative)
  6. most banzaiSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

banzai chargedanh từCuộc tấn công tự sát bằng sóng người do lính Nhật thực hiện trong Thế chiến thứ hai
banzai boardChưa có nghĩa
banzai crazyChưa có nghĩa
go banzaiChưa có nghĩa
Banzai pipelineChưa có nghĩa
banzai attackChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của banzai charge
  1. Clipping of banzai charge.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hán trung cổ萬歲mjonᴴ sjwejᴴ
  2. từ Old Chinese萬歲*mans s-qʷʰats“10,000 years (of life)”

Ví dụ

  • , , .

AI