bantam
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gà ridanh từAny of several small chickens, especially of a breed that is a miniature version of another breed.
- Vận động viên hạng nhẹdanh từA competitor in an age division between peewee and midget.
- Nhỏ bé, tí xíutính từkhông so sánh (not comparable)Small or miniature.
- Hiếu chiến, gan góctính từkhông so sánh (not comparable)Spirited or aggressive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bantamDạng gốc (base form)
- bantamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bantam workdanh từ | danh từ | Tác phẩm chạm khắc và sơn mô phỏng đồ gốm Nhật Bản |
| Sebright bantam syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Albright's hereditary osteodystrophy |
Ví dụ
- poultry-yard; , , , , . Helen's , […]Từ trang trại sữa, chúng tôi bước vào khu nuôi gia cầm; và ở đó tôi được giới thiệu với một đàn gà tây trắng như tuyết, những con gà cùng màu, vài con gà bantam, và ba con gà sao, những vật nuôi cưng đặc biệt của bà Helen, [...]
- , .Chuồn chuồn tuy nhỏ bé nhưng sức ăn thì vô đáy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhỏ bé
Họ từ (word family)
cùng gốc bantam- bantamweightHạng cân trong quyền anh và các môn thể thao khác, trung gian giữa hạng ruồi và hạng lông. Trong quyền anh, nó dao động từ 112 đến 118 pound (51 đến 54 kg)danh từ
- bantamizeNhân giống (một con gà, hoặc đôi khi là một con chó) thành một giống nhỏđộng từ
- bantamizationQuá trình bantamizingdanh từ