Nghĩa chính
- Số tiền mà tài khoản vãng lai ở trạng thái tín dụng hoặc thâm hụtdanh từThe amount by which a current account is in credit or deficit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bank balanceDạng gốc (base form)
- bank balancesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- balancekết hợpsố dư tài khoản ngân hàng
Ví dụ
- , ?
- double-checked .
- double-checked .