Nghĩa chính
- Chuột gộcdanh từAny of various small marsupials of Australia and New Guinea, some with distinctive long snouts, of the family Peramelidae.
- Chuột bandicootdanh từA bandicoot rat; any of the genera Bandicota and Nesokia of rat-like rodents of southeast Asia.
- Trộm rau củ đang trồngđộng từTo steal growing root vegetables from a garden by digging the vegetable out but leaving the tops undisturbed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bandicootNguyên thể (infinitive)
- bandicootsSố nhiều (plural)
- bandicootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bandicootingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bandicoot ratdanh từ | danh từ | Các chi Bandicota và Nesokia của loài gặm nhấm giống chuột ở Đông Nam Á |
| golden bandicootdanh từ | danh từ | Các loài Isodon auratus thuộc loài bandicoot mũi ngắn, đặc hữu ở phần lớn miền bắc, miền trung và miền tây Australia, nhưng hiện nay chủ yếu được tìm thấy ở miền bắc Australia |
| rabbit bandicootdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bilby |
| typical bandicootdanh từ | danh từ | Các họ Peramelinae của bandicoots |
| pig-footed bandicootdanh từ | danh từ | Loài thú có túi nhỏ ở vùng đồng bằng khô cằn và bán khô cằn ở Úc, †Chaeropus ecaudatus, hiện được cho là đã tuyệt chủng |
| rabbit-eared bandicootdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bilby |
| northern brown bandicootdanh từ | danh từ | Loài thú có túi tên là Isoodon macrourus, được tìm thấy ở bờ biển phía bắc và phía đông của Úc và các đảo lân cận, chủ yếu là New Guinea |
| southern brown bandicootdanh từ | danh từ | Loài bandicoot mũi ngắn, Isoodon obesulus, được tìm thấy ở phía đông nam lục địa Australia và Tasmania |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Teluguపందికొక్కుpandikokku
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chỉ đến tiếng sột soạt của một con chuột gộc, chúng tôi mới nhận ra quanh đống lửa có những đôi mắt đang ló lên.
- ‘, ‘’ .’Thế à, đồ abos ‘bandicooted’ đám đậu phộng của ông ta.
- “ ” , , , .Các chuyên gia cho biết mèo là “một nguyên nhân chính” khiến nhiều loài thú túi đang nguy cấp suy giảm, trong đó có bilby, bandicoot, bettong và numbat.