banded
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có sọc màu, có dải màutính từkhông so sánh (not comparable)Marked with bands of colour.
- Chia thành dải, phân nhómtính từkhông so sánh (not comparable)Divided into bands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banded pigdanh từ | danh từ | Sus scrofa vittatus, một phân loài lợn rừng được tìm thấy ở Đông Nam Á |
| banded raildanh từ | danh từ | Loài chim Gallirallus philippensis |
| banded tubedanh từ | danh từ | Loại phytoclast bao gồm các ống có kích thước micromet với các đường trang trí bên trong có dải, được biết đến ở môi trường trên cạn/nước ngọt từ đầu kỷ Silur trở đi |
| banded pearldanh từ | danh từ | Loài bướm đêm, Sameodes cancelalis, sống ở vùng nhiệt đới Cựu thế giới |
| banded penguindanh từ | danh từ | Một con chim cánh cụt thuộc chi Spheniscus |
| banded sugar antdanh từ | danh từ | Loài kiến thuộc loài Camponotus consobrinus, ở Úc, với một dải màu nâu cam đặc biệt xung quanh dạ dày của nó |
| Chinese three-banded box turtledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden coin turtle |
| banded civetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với banded palm civet |
Ví dụ
- : , , . : , .Huy hiệu: Bạc, trên một dải chéo Đỏ, ba bó lúa Vàng. Mũ huy hiệu: Một bó lúa Vàng, có dải đen.
- , .Các bậc phụ huynh trong cộng đồng này đã liên kết lại để hỗ trợ các trường học của họ, với kết quả cuối cùng là điểm số và tỷ lệ tốt nghiệp của học sinh cao hơn đáng kể.
- .Các công nhân đã đoàn kết lại để đình công và đấu tranh chống lại công ty.