Dịch

bamboo

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cây tredanh từAny of the fast-growing grasses of the Bambusoideae subfamily, characterised by its woody, hollow, round, straight, jointed stem.
  2. Tredanh từkhông đếm được (uncountable)Wood of the bamboo plant as a material for building, furniture, etc.
  3. Bằng tretính từkhông so sánh (not comparable)Made of the wood of the bamboo.
  4. Đánh bằng roi tređộng từngoại động từ (transitive)To flog with a bamboo cane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bambooNguyên thể (infinitive)
  2. bamboosSố nhiều (plural)
  3. bambooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bambooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bamboo fenceHàng rào tre
bamboo forestRừng tre
bamboo furnitureĐồ nội thất bằng tre
bamboo shootdanh từMăng
bamboo stickGậy tre
bamboo caneThân tre
bamboo poleCây sào tre
made of bambooLàm bằng tre

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Gậy tre
  1. đếm được (countable)Gậy tre, roi tre, ống treA stick, rod, pole, or cane of bamboo, especially one used as a vessel for liquids, or as a tool for corporal punishment.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanbamboe
  2. từ tiếng Bồ Đào Nhabambu
  3. từ tiếng Mã Laibambu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , .Tuy nhiên, thời nhà Hạ muộn và nhà Thương ấm hơn đáng kể, có lẽ có thể so sánh với Hàng Châu ngày nay, một khu vực tre mọc dày đặc.
  • […] , , , .[...] viên tráp bị phạt tiền, và đôi khi bị đánh bằng roi tre, nếu các vụ cướp xảy ra quá thường xuyên trong khu vực tài phán của ông ta, hoặc nếu ông ta không bắt được bất kỳ tội phạm nào mà các quan chức cấp trên đặc biệt truy nã.
  • 18 .Cơn sốt sơn giả tre cho đồ nội thất và phụ kiện là một trong số nhiều kỹ thuật sơn phổ biến vào thế kỷ 18 và đầu thời kỳ Victoria.

AI