Dịch

balcony

A2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ban côngdanh từAn accessible structure extending from a building, especially outside a window.
  2. Tầng lửng khán đài, ban công nhà hátdanh từAn accessible structure overlooking a stage or the like.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balconyDạng gốc (base form)
  2. balconiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

balcony viewTầm nhìn từ ban công
hotel balconyBan công khách sạn
stand on the balconyĐứng ở ban công
step out onto the balconyBước ra ban công
balcony bradanh từÁo ngực nửa cúp, thường có đường cắt ngang thấp, được thiết kế để mặc bên dưới phần áo khoét sâu
Juliet balconydanh từĐồng nghĩa với balconette
balconette bradanh từĐồng nghĩa với balcony bra

Ví dụ

  • second-floor $100 , museum’s .Không có camera an ninh nào giám sát ban công tầng hai nơi bọn trộm đột nhập vào bảo tàng Louvre để đánh cắp các món trang sức lịch sử trị giá hơn 100 triệu đô la, giám đốc bảo tàng phát biểu trước phiên điều trần của ủy ban Thượng viện Pháp.
  • , , , , tapestry-hung .Những viên gạch gốm Delft màu nâu đỏ bao quanh lò sưởi, các khung cảnh Kinh Thánh vẽ thô sơ bằng tông màu hồng anh thảo phai nhạt hòa cùng sắc thông phớt hồng, trong khi phía trên chúng, thay vì giá đặt trên bệ lò sưởi, lại có một cổng vòm đủ cao để tạo thành tầng lửng với hàng chấn song thanh mảnh và bức tường treo thảm phía sau.
  • .Ban công nhỏ.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýbalcone“balcony, floor-length window”
  2. từ Lombardic*balk
  3. từ tiếng German nguyên thủy*balkô“beam”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI