Nghĩa chính
- Ban côngdanh từAn accessible structure extending from a building, especially outside a window.
- Tầng lửng khán đài, ban công nhà hátdanh từAn accessible structure overlooking a stage or the like.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- balconyDạng gốc (base form)
- balconiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| balcony view | Tầm nhìn từ ban công | |
| hotel balcony | Ban công khách sạn | |
| stand on the balcony | Đứng ở ban công | |
| step out onto the balcony | Bước ra ban công | |
| balcony bradanh từ | danh từ | Áo ngực nửa cúp, thường có đường cắt ngang thấp, được thiết kế để mặc bên dưới phần áo khoét sâu |
| Juliet balconydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với balconette |
| balconette bradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với balcony bra |
Ví dụ
- second-floor $100 , museum’s .Không có camera an ninh nào giám sát ban công tầng hai nơi bọn trộm đột nhập vào bảo tàng Louvre để đánh cắp các món trang sức lịch sử trị giá hơn 100 triệu đô la, giám đốc bảo tàng phát biểu trước phiên điều trần của ủy ban Thượng viện Pháp.
- , , , , tapestry-hung .Những viên gạch gốm Delft màu nâu đỏ bao quanh lò sưởi, các khung cảnh Kinh Thánh vẽ thô sơ bằng tông màu hồng anh thảo phai nhạt hòa cùng sắc thông phớt hồng, trong khi phía trên chúng, thay vì giá đặt trên bệ lò sưởi, lại có một cổng vòm đủ cao để tạo thành tầng lửng với hàng chấn song thanh mảnh và bức tường treo thảm phía sau.
- .Ban công nhỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc balconyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýbalcone“balcony, floor-length window”
- từ Lombardic*balk
- từ tiếng German nguyên thủy*balkô“beam”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha