bailor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ký gửi hàng hóadanh từOne who bails property; one who places property in the hands of another (called a bailee) for safekeeping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bailorDạng gốc (base form)
- bailorsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bailor- bailTiền bảo lãnhdanh từ, động từ
- baileeNgười giữ tài sản bảo lãnh; người chiếm hữu tài sản của người khác (gọi là người bảo lãnh) để giữ tài sản đó an toàn cho người kiadanh từ
- bailableĐủ điều kiện để được tại ngoạitính từ
- bailmentViệc chuyển giao quyền kiểm soát hoặc sở hữu tài sản cá nhân của một người, người gửi, cho người khác, người được giữ, cho một mục đích cụ thể mà các bên đã đồng ýdanh từ