bailable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đủ điều kiện để được tại ngoạitính từkhông so sánh (not comparable)Eligible for bail.
- Đối với việc bảo lãnh được cho phéptính từkhông so sánh (not comparable)For which bail is permitted.
- Đối với trường hợp này phải được bảo lãnh trừ trường hợp đặc biệttính từkhông so sánh (not comparable)For which bail must be granted unless in special circumstances.
Họ từ (word family)
cùng gốc bailable- bailTiền bảo lãnhdanh từ, động từ
- baileeNgười giữ tài sản bảo lãnh; người chiếm hữu tài sản của người khác (gọi là người bảo lãnh) để giữ tài sản đó an toàn cho người kiadanh từ
- bailorNgười ký gửi hàng hóadanh từ
- bailmentViệc chuyển giao quyền kiểm soát hoặc sở hữu tài sản cá nhân của một người, người gửi, cho người khác, người được giữ, cho một mục đích cụ thể mà các bên đã đồng ýdanh từ