Dịch

bailable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đủ điều kiện để được tại ngoạitính từkhông so sánh (not comparable)Eligible for bail.
  2. Đối với việc bảo lãnh được cho phéptính từkhông so sánh (not comparable)For which bail is permitted.
  3. Đối với trường hợp này phải được bảo lãnh trừ trường hợp đặc biệttính từkhông so sánh (not comparable)For which bail must be granted unless in special circumstances.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI