Dịch

bai

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng cỏ ngập nướcdanh từA marshy meadow in sub-Saharan Africa.
  2. Sương mù vàngdanh từA yellow mist occurring in spring and fall in China and Japan, caused by yellow dust blown from central China.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baiDạng gốc (base form)
  2. baisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bai jidanh từLoài lan Trung Quốc, Bletilla striata, giả hành được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc, nhưng cũng được trồng rộng rãi để lấy hoa và lá trang trí
bai zhidanh từBạch chỉ Dahurian

Họ từ (word family)

cùng gốc bai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật霾bai

Ví dụ

  • ( ) , , sodium-rich .Khỉ đột và động vật hoang dã khác thường lui tới những bãi ngập nước như vậy, vốn ngập nước và đầy nắng, vì các loại cói và cúc giàu natri mọc dưới bầu trời mở.
  • , . […] , […] […]Một điều về các bãi ngập nước mà tôi chưa hoàn toàn nắm bắt khi đọc về chúng là chúng có xu hướng bị ngập nước vì chúng thường liên quan đến đầm lầy, suối hoặc mạch nước ngầm. […] mạo hiểm bước vào bãi ngập nước, nhưng […] lao vào bãi ngập nước vì […]

AI