bai
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng cỏ ngập nướcdanh từA marshy meadow in sub-Saharan Africa.
- Sương mù vàngdanh từA yellow mist occurring in spring and fall in China and Japan, caused by yellow dust blown from central China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baiDạng gốc (base form)
- baisSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc baiTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật霾bai
Ví dụ
- ( ) , , sodium-rich .Khỉ đột và động vật hoang dã khác thường lui tới những bãi ngập nước như vậy, vốn ngập nước và đầy nắng, vì các loại cói và cúc giàu natri mọc dưới bầu trời mở.
- , . […] , […] […]Một điều về các bãi ngập nước mà tôi chưa hoàn toàn nắm bắt khi đọc về chúng là chúng có xu hướng bị ngập nước vì chúng thường liên quan đến đầm lầy, suối hoặc mạch nước ngầm. […] mạo hiểm bước vào bãi ngập nước, nhưng […] lao vào bãi ngập nước vì […]