Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bad for someone
UK
/ˈ
b
æ
d
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
b
æ
d
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Có hại cho ai
Ví dụ
Too
much
sugar
is
bad
for
you
.
Ăn quá nhiều đường có hại cho bạn.
Xuất hiện ở từ khác
bad
kết hợp
có hại cho ai
AI
1
Có hại cho ai
1
Có hại cho ai
1
Có hại cho ai