Nghĩa chính
- Có nguồn gốc hoặc nằm ở một vùng nông thôn xa xôitính từkhông so sánh (not comparable)Native to or located in a remote rural location.
- Mộc mạctính từkhông so sánh (not comparable)Rustic, unsophisticated, countrified.
Họ từ (word family)
cùng gốc backwoodVí dụ
- , .
- , , , ; .
- " , — , , ."
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung