Nghĩa chính
- Quá khứ nhân vật, lai lịchdanh từThe previous experiences and life of a person, specifically (narratology, especially in film, television) a character in a dramatic work.
- Tiểu sử bịa đặt, lý lịch giảdanh từA fictitious account of a person's history designed to conceal their actual history and motives.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backstoryDạng gốc (base form)
- backstoriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- What’s ?Lai lịch của đồng nghiệp mới chúng ta là gì?
- " ?" " , .""Bạn nghĩ sao về nhân vật chính trong tiểu thuyết của tôi?" "Cô ấy khá thú vị, nhưng tôi nghĩ bạn cần làm rõ thêm quá khứ của cô ấy."
- ' : ; Hamlet's .Những câu chuyện quá khứ này soi rọi hành vi của các nhân vật dưới một lăng kính mới: dĩ nhiên Gertrude sẽ nhanh chóng kết hôn với người đàn ông cứu cô khỏi bạo hành; dĩ nhiên Ophelia sẽ tuyệt vọng và bất cẩn khi tìm kiếm tình yêu của Hamlet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa