Dịch

backstory

B2danh từ (noun)
UK/ˈbækˌstɔːɹi/US/ˈbækˌstɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quá khứ nhân vật, lai lịchdanh từThe previous experiences and life of a person, specifically (narratology, especially in film, television) a character in a dramatic work.
  2. Tiểu sử bịa đặt, lý lịch giảdanh từA fictitious account of a person's history designed to conceal their actual history and motives.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backstoryDạng gốc (base form)
  2. backstoriesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • What’s ?Lai lịch của đồng nghiệp mới chúng ta là gì?
  • " ?" " , .""Bạn nghĩ sao về nhân vật chính trong tiểu thuyết của tôi?" "Cô ấy khá thú vị, nhưng tôi nghĩ bạn cần làm rõ thêm quá khứ của cô ấy."
  • ' : ; Hamlet's .Những câu chuyện quá khứ này soi rọi hành vi của các nhân vật dưới một lăng kính mới: dĩ nhiên Gertrude sẽ nhanh chóng kết hôn với người đàn ông cứu cô khỏi bạo hành; dĩ nhiên Ophelia sẽ tuyệt vọng và bất cẩn khi tìm kiếm tình yêu của Hamlet.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI