backport
động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cung cấp hồi tố cho phiên bản trước của sản phẩm phần mềm bản sửa lỗi hoặc tính năng mới cùng lúc hoặc sau khi cung cấp cho phiên bản hiện tạiđộng từngoại động từ (transitive)To retroactively supply to a previous version of a software product a fix or a new feature at the same time or after supplying it to the current version.
- Phát hành lại phần mềm trên nền tảng gốc hoặc nền tảng trước đó với các tính năng mới sau khi phát hành trên nền tảng khácđộng từngoại động từ (transitive)To re-release software on its original or a previous platform with new features, after its release on a different platform.
- Hành động backportdanh từngoại động từ (transitive)An act of backporting.
- Chương trình phần mềm đã được backportdanh từngoại động từ (transitive)A software program that has been backported.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backportNguyên thể (infinitive)
- backportsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- backportedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backportingPhân từ I (present participle)