Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khúc gỗ lớn đốt lòdanh từA large log to burn at the back of a fire.
- Nguồn dự trữ, kho dự trữdanh từA reserve source or supply.
- Công việc tồn đọng, lượng tích lũydanh từAn accumulation or buildup, especially of unfilled orders, unconsumed products or unfinished work.
- Tồn đọng, tích lũy lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To acquire something as a backlog, or to become a backlog
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backlogNguyên thể (infinitive)
- backlogsSố nhiều (plural)
- backloggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backloggingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lịch sử trò chuyện
- Lịch sử trò chuyện, đoạn ghi nhật kýA log containing text previously read, as in text-based video games or chat rooms.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ,[…]Trong lúc cô ấy chuẩn bị bữa sáng cho tôi, tôi chặt một khúc củi lớn và bỏ vào lò,[…]
- .Anh ấy đi làm vào thứ Bảy để cố gắng giải quyết đống giấy tờ tồn đọng trên bàn làm việc.
- , .Lượng tàu thuyền ùn ứ cố gắng đi qua kênh đào Suez có thể mất khoảng bốn ngày để giải quyết, sau gần một tuần tuyến đường thủy huyết mạch này bị chặn bởi một tàu container khổng lồ.