Dịch

backlight

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ánh sáng chiếu từ một nguồn phía sau đối tượng quan tâm hoặc chú ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Light shining from a source behind the object of interest or attention.
  2. Đèn chiếu chiếu sáng đối tượng chụp ảnh từ phía saudanh từđếm được (countable)A spotlight that illuminates a photographic subject from behind.
  3. Ánh sáng đằng sau chủ thể chụp ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Light that is behind a photographic subject.
  4. Chiếu sáng một cái gì đó từ phía sauđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate something from behind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. backlightNguyên thể (infinitive)
  2. backlightsSố nhiều (plural)
  3. backlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. backlightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • backlight sthchiếu sáng từ phía sau cái gì

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đèn gắn vào màn hình LCD
  1. đếm được (countable)A light attached to an LCD display.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , ; , .
  • , , .

AI