backlight
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ánh sáng chiếu từ một nguồn phía sau đối tượng quan tâm hoặc chú ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Light shining from a source behind the object of interest or attention.
- Đèn chiếu chiếu sáng đối tượng chụp ảnh từ phía saudanh từđếm được (countable)A spotlight that illuminates a photographic subject from behind.
- Ánh sáng đằng sau chủ thể chụp ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Light that is behind a photographic subject.
- Chiếu sáng một cái gì đó từ phía sauđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate something from behind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- backlightNguyên thể (infinitive)
- backlightsSố nhiều (plural)
- backlit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backlightingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- backlight sthchiếu sáng từ phía sau cái gì
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đèn gắn vào màn hình LCD
- đếm được (countable)A light attached to an LCD display.
Ví dụ
- .
- , ; , .
- , , .