Dịch

backcomb

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chải ngược từ đầu đến chân tóc, để tóc có vẻ dầy lênđộng từngoại động từ (transitive)To hold the hair and comb it towards the head, thus giving it a bushier look.
  2. Kiểu tóc được tạo ra bằng cách chải ngượcdanh từThe hairstyle produced by backcombing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backcombNguyên thể (infinitive)
  2. backcombsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. backcombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backcombingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc lược trang trí được dùng như một vật trang trí và để cố định kiểu tóc
  1. A decorative comb worn as an ornament and to secure a hairstyle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • dark-blonde , , , Diana-style, .
  • / /
  • — — , , .

AI