Dịch

backbiting

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nói xấu sau lưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of slandering a person without that person's knowledge.
  2. Nói xấu hoặc nói xấu, nhất là đối với người mà người đó không hề hay biếttính từSlanderous or speaking badly, especially of a person without that person's knowledge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backbitingDạng gốc (base form)
  2. backbitingsSố nhiều (plural)
  3. more backbitingSo sánh hơn (comparative)
  4. most backbitingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • […] , " woman's , ,[…]
  • world’s .. , ?
  • ?

Họ từ (word family)

cùng gốc backbiting

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

backbite-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibakbitynge
tính từ, động từ

backbite-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibakbytynge

AI