backbiting
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nói xấu sau lưngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of slandering a person without that person's knowledge.
- Nói xấu hoặc nói xấu, nhất là đối với người mà người đó không hề hay biếttính từSlanderous or speaking badly, especially of a person without that person's knowledge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backbitingDạng gốc (base form)
- backbitingsSố nhiều (plural)
- more backbitingSo sánh hơn (comparative)
- most backbitingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- […] , " woman's , ,[…]
- world’s .. , ?
- ?