Nghĩa chính
- Cảm giác đau ở phía saudanh từkhông đếm được (uncountable)Pain felt in the back.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- back painDạng gốc (base form)
- back painsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- painkết hợpđau lưng
Ví dụ
- .Dạo này hay bị đau lưng dã man.
- .Tôi bị đau lưng.
- .Tom đang phàn nàn vì đau lưng.