Dịch

back burner

danh từ (noun)
UK/ˈbæk ˈbɜːnə/US/ˈbæk ˈbɝnɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Họng bếp phía saudanh từđếm được (countable)A section of a stove used to keep some pots warm while one focuses on others.
  2. Tình trạng khẩn cấp thấp; một trạng thái có tầm quan trọng hiện tại thấpdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of low urgency; a state of low current importance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. back burnerDạng gốc (base form)
  2. back burnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on the back burnercụm giới từKhông ngay lập tức; không hoạt động; nhận được hoặc yêu cầu ít hơn sự quan tâm đầy đủ hoặc thường xuyên

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , .
  • .
  • . , , .

AI