Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thần giả, ngẫu tượngdanh từA false deity or idol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baalDạng gốc (base form)
- baalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Baal-gaddanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nổi tiếng về việc thờ thần Ba-anh, nằm ở điểm cực bắc hoặc tây bắc mà chiến thắng của Giô-suê đã mở rộng đến đó |
| Baal Shemdanh từ | danh từ | Người Do Thái thực hành Kabbalah thực hành và người làm phép lạ |
| baal mofetdanh từ | danh từ | Người làm phép lạ |
| baal koreidanh từ | danh từ | Người đọc cuộn sách Torah trong các buổi lễ tôn giáo |
| baal cheseddanh từ | danh từ | Người rất hào phóng hoặc chính trực |
| Baal-Shem-Tovdanh từ riêng | danh từ riêng | Israel ben Eliezer, người sáng lập phong trào Do Thái giáo Hassidic hiện đại |
| baal keriahdanh từ | danh từ | baal koreichưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ảnh thánh
- A Catholic or Orthodox icon of a saint.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , re-built , , , , .