Dịch

baal

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thần giả, ngẫu tượngdanh từA false deity or idol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baalDạng gốc (base form)
  2. baalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Baal-gaddanh từ riêngThành phố nổi tiếng về việc thờ thần Ba-anh, nằm ở điểm cực bắc hoặc tây bắc mà chiến thắng của Giô-suê đã mở rộng đến đó
Baal Shemdanh từNgười Do Thái thực hành Kabbalah thực hành và người làm phép lạ
baal mofetdanh từNgười làm phép lạ
baal koreidanh từNgười đọc cuộn sách Torah trong các buổi lễ tôn giáo
baal cheseddanh từNgười rất hào phóng hoặc chính trực
Baal-Shem-Tovdanh từ riêngIsrael ben Eliezer, người sáng lập phong trào Do Thái giáo Hassidic hiện đại
baal keriahdanh từbaal koreichưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ảnh thánh
  1. A Catholic or Orthodox icon of a saint.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , re-built , , , , .

AI