Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bằng cử nhân chuyên ngành xã hộidanh từA being's soul or personality, represented as a bird-headed figure, which survives after death but must be sustained with offerings of food.
- Ba, bốdanh từFather, baba.
- Trò chơi badanh từkhông đếm được (uncountable)A medieval football game played in parts of Scotland around Christmas and New Year.
- Nhé, nhatrợ từUsed to indicate a tentative suggestion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baDạng gốc (base form)
- basSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ba-trung tố | trung tố | Dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -bac-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| ya badanh từ | danh từ | Viên thuốc chứa hỗn hợp methamphetamine và caffeine, được người sử dụng ma túy ở Thái Lan ưa chuộng |
| ba constructiondanh từ | danh từ | Cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Quan Thoại, SUBJ-把-OBJ-VERB, hoặc bất kỳ cấu trúc tương tự nào trong các bài giảng tiếng Trung khác |
| Ba-aydanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| ba-wandanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ của Đài Loan bao gồm một khối bột tròn trong mờ chứa đầy nhân mặn và ăn kèm với nước sốt ngọt và mặn |
| dan ty badanh từ | danh từ | Loại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam |
| there is no war in Ba Sing Secụm từ | cụm từ | Không có gì đang xảy ra; mọi thứ đều trong tầm kiểm soát; mọi việc vẫn diễn ra bình thường (cho thấy rằng thông tin quan trọng đang được che đậy) |
| Ba Chúc | Ba Chúc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trợ từ (particle) 1
Phòng tắm
- Abbreviation of bathroom.
Họ từ (word family)
cùng gốc baNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ai Cập cổbꜣ
Ví dụ
- , .Bất kỳ người bình thường nào từng trải nghiệm cảm giác thoát xác trong một giấc ngủ trưa đều biết Ba là gì, nhưng đáng tiếc là những giáo điều của nền văn hóa vật chất chúng ta buộc con người phải phớt lờ và kìm nén trải nghiệm đó.
- .Những người dân thị trấn thường xuyên chơi ba và rõ ràng là họ biết mình đang làm gì.
- 2 , 1 2 giường, 1 phòng tắm