Dịch

avis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lời khuyên, ý kiến, sự cân nhắcdanh từadvice; opinion; deliberation.

Cụm từ (phrase)

rara avisdanh từLoài hoặc loại chim quý hiếm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavys
  2. từ tiếng Pháp cổavis

Ví dụ

  • .Hertz và Avis là những đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong ngành cho thuê xe.
  • ?Quầy Avis ở đâu?

AI