avel
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người than khócdanh từA mourner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- avelDạng gốc (base form)
- avelim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- avelsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kéo đi
- ngoại động từ (transitive)To pull away.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc avelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Do Tháiאבלavel
động từ
- mượn từ tiếng Latinhāvellō