Nghĩa chính
- Hiện thândanh từAn incarnation of a deity, particularly Vishnu.
- Hiện thân, hình mẫudanh từThe embodiment of an idea or concept; an instantiation, especially a personification or incarnation.
- Hình đại diện 3D, nhân vật ảodanh từA digital representation of a person or being in the form of a digital model, used online as a simulation or emulation of a person, or as a person's online alter ego, in a virtual world, virtual chat room, or metaverse.
- Ảnh đại diện, hình đại diệndanh từA simple and static or nearly static digital representation of a person or being in the form of a small digital object, used online as a simulacrum or token of a person or that person's online alter ego, in any digital environment but especially in nonvirtual, nonmetaversal ones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avatarDạng gốc (base form)
- avatarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change someone's avatar | Đổi ảnh đại diện | |
| custom avatar | Ảnh đại diện tùy chỉnh | |
| default avatar | Ảnh đại diện mặc định | |
| upload an avatar | Tải ảnh đại diện lên | |
| brand avatardanh từ | danh từ | Tính cách thương hiệu trực tuyến của công ty là tổng quan trực tuyến về phản hồi của tổ chức và thương hiệu của tổ chức đó |
Ví dụ
- ... . Siddons , ......rằng một hiện thân mới của bà Siddons đã xuất hiện tại Covent Garden, dưới hình hài người cháu gái Fanny Kemble...
- , 14- .. , , “ ”.Năm ngoái, một cậu bé 14 tuổi đã tự tử sau khi phải lòng một chatbot từ Character.AI. Điều cuối cùng cậu làm là trò chuyện với một nhân vật ảo AI, kẻ được cho là đã không nhận ra mức độ nghiêm trọng của tình huống và khuyến khích cậu thực hiện kế hoạch "đến với cô ấy".
- "".Anh ấy đã lồng tiếng trong phim "Avatar".
Họ từ (word family)
cùng gốc avatarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phạnअवतारavatāra“descent of a deity from a heaven”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha