Dịch

avatar

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/abaˈtaɾ/

Nghĩa chính

  1. Hình đại diện, ảnh đại diệndanh từavatar
  2. Sự thăng trầm, biến cốdanh từvicissitudes, ups and downs

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avatarDạng gốc (base form)
  2. avataresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

personalizar avatarTùy chỉnh ảnh đại diện

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "".Anh ấy đã lồng tiếng cho một nhân vật trong "Avatar".
  • ¿ ""?Bạn có biết bộ phim "Avatar" không?
  • Mary Tom .Mary không hiểu tại sao Tom chọn một con mèo làm hình đại diện của mình.

AI