autotype
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hàm hoàn thành việc nhập một trường bằng cách sử dụng dự đoán dựa trên các ký tự đã nhập cho đến naydanh từkhông đếm được (uncountable)A function that completes the typing of a field using a prediction based upon the characters entered so far.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autotypeDạng gốc (base form)
- autotypesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bản sao hoặc fax
- đếm được (countable)A copy or facsimile.