Dịch

autonomous okrug

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ở Liên Xô và Nga, một bộ phận lãnh thổ và hành chính của một krai hoặc oblast, trao một mức độ tự chủ hành chính cho một dân tộc thiểu số, thường nằm ở những khu vực rộng lớn, xa xôi với dân số thưa thớtdanh từIn the Soviet Union and Russia, a territorial and administrative division of a krai or oblast, which grants a degree of administrative autonomy to an ethnic minority, usually located in large, remote areas with sparse populations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. autonomous okrugDạng gốc (base form)
  2. autonomous okrugsSố nhiều (plural)
  3. autonomous okruga (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Evenk Autonomous Okrugdanh từ riêngMột chủ thể liên bang cũ của Liên Xô và Nga với trung tâm ở Tura; hiện là một phần của Krasnoyarsk Krai
Koryak Autonomous Okrugdanh từ riêngMột chủ thể liên bang cũ của Nga (một okrug tự trị) có trung tâm tại Palana; hiện là một phần của tỉnh Kamchatka
Taymyr Autonomous Okrugdanh từ riêngMột chủ thể liên bang cũ của Nga (một okrug tự trị) có trung tâm tại Dudinka; hiện là một phần của Krasnoyarsk Krai
Nenets Autonomous Okrugdanh từ riêngKhu vực tự trị của Nga, có trung tâm ở Naryan-Mar
Chukotka Autonomous Okrugdanh từ riêngKhu tự trị Chukotka
Agin-Buryat Autonomous Okrugdanh từ riêngMột khu tự trị của Liên Xô và Nga với trung tâm ở Aginskoye; hiện là một phần của Agin-Buryat Okrug
Komi-Permyak Autonomous Okrugdanh từ riêngMột khu tự trị của Nga trong tỉnh Perm; hiện là một phần của Komi-Permyak Okrug, Perm Krai
Khanty-Mansi Autonomous Okrugdanh từ riêngKhu tự trị của Nga nằm ở tỉnh Tyumen)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , () (), .

AI