automaker
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà sản xuất ô tôdanh từA person or company that manufactures automobiles; usually used to refer to a large corporation such as General Motors, Toyota, and so on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- automakerDạng gốc (base form)
- automakersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Bằng cách trả lương cao cho những kỹ sư này, chi phí của các nhà sản xuất ô tô trong nước cũng tăng theo
- .Nhà sản xuất ô tô sẽ ra mắt dòng xe thể thao mới vào ngày mai
- .. 2021 .Tập đoàn sản xuất ô tô Mỹ General Motors Corporation hôm thứ Hai thông báo họ sẽ sản xuất một số dòng xe bán tải cỡ lớn năm 2021 mà không có mô-đun quản lý nhiên liệu do tình trạng thiếu chip toàn cầu
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)